Bản dịch của từ Box office trong tiếng Việt

Box office

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Box office(Noun)

bɑks ˈɑfɪs
bɑks ˈɑfɪs
01

(không đếm được, mở rộng, phim) Tổng số tiền mà mọi người trên toàn thế giới trả để xem một bộ phim tại rạp/rạp chiếu phim.

(uncountable, by extension, film) The total amount of money paid by people worldwide to watch a movie at cinemas/movie theaters.

Ví dụ
02

(không đếm được) Tính chất của một trò giải trí hoặc cảnh tượng khiến nó trở nên rất được công chúng yêu thích, hoặc có khả năng như vậy.

(uncountable) Quality of an entertainment or spectacle that makes it very popular with the public, or likely to be so.

Ví dụ
03

(đếm được, phim, rạp hát) Nơi bán vé trong rạp hát/rạp hát hoặc rạp chiếu phim.

(countable, film, theater) A place where tickets are sold in a theatre/theater or cinema.

Ví dụ

Dạng danh từ của Box office (Noun)

SingularPlural

Box office

Box offices

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh