Bản dịch của từ Bring to the table trong tiếng Việt
Bring to the table

Bring to the table(Idiom)
Đưa ra đề xuất để xem xét hoặc bàn luận trong cuộc họp hoặc đàm phán.
Make a suggestion for consideration or discussion during a meeting or negotiation.
提出一些建议供会议或协商时讨论或考虑的事项。
Đóng góp điều gì đó quan trọng hoặc có giá trị trong một tình huống hoặc mối quan hệ.
To contribute something meaningful or valuable in a given situation or relationship.
为了在某个情境或关系中做出重要或有价值的贡献。
Đưa ra một ý tưởng hoặc góc nhìn mới để người khác xem xét.
Introduce a new idea or perspective for others to consider.
向他人介绍一个新的想法或观点,以供他们考虑。
Bring to the table(Phrase)
Góp phần hoặc đóng góp giá trị vào một tình huống hoặc cuộc thảo luận
To contribute or add value to a situation or discussion.
为某个局势或讨论提供帮助或增添价值
Đưa ra một ý tưởng mới hoặc góc nhìn mới trong một cuộc thảo luận hoặc đàm phán
To present a new idea or point of view during a discussion or negotiation.
在讨论或谈判中提出新的想法或观点。
Để đưa ra một ý kiến phù hợp với cuộc trò chuyện
To introduce a relevant point in the conversation.
我来介绍一个与这次对话相关的观点。
