buckets
NounNoun Countable
buckets (Noun)
/bˈʌkəts/
/bˈʌkəts/
AI
Ví dụ
Bọn trẻ đã đổ đầy xô của mình bằng nước cho sự kiện cộng đồng.The children filled their buckets with water for the community event.
Các tình nguyện viên không mang đủ xô cho dự án dọn dẹp.The volunteers did not bring enough buckets for the cleanup project.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Tổ chức từ thiện đã thu thập năm xô thực phẩm cho nơi trú ẩn.The charity collected five buckets of food for the homeless shelter.
Họ không quyên góp bất kỳ xô vật dụng nào năm nay.They did not donate any buckets of supplies this year.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Chúng tôi đã đổ nước vào các xô cho sự kiện cộng đồng.We filled the buckets with water for the community event.
Các tình nguyện viên đã không mang đủ xô cho mọi người.The volunteers did not bring enough buckets for everyone.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của buckets (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
bucket | buckets |
buckets (Noun Countable)
/bˈʌkəts/
/bˈʌkəts/
AI
Ví dụ
Các nền tảng mạng xã hội sử dụng bucket để lưu trữ dữ liệu người dùng hiệu quả.Social media platforms use buckets to store user data efficiently.
Các mạng xã hội không sử dụng bucket cho việc lưu trữ dữ liệu tạm thời.Social networks do not use buckets for temporary data storage.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Nhiều thùng quyên góp đã được thu thập cho ngân hàng thực phẩm địa phương.Many buckets of donations were collected for the local food bank.
Không phải tất cả các thùng tài nguyên đều được phân phối đều trong xã hội.Not all buckets of resources are evenly distributed in society.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Chúng tôi đã đổ đầy năm cái xô nước cho sự kiện cộng đồng.We filled five buckets with water for the community event.
Không có đủ xô cho mọi người trong buổi picnic.There aren't enough buckets for everyone at the picnic.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "buckets" là danh từ số nhiều của "bucket", chỉ các xô hay thùng dùng để chứa đựng chất lỏng hoặc các vật liệu rời. Trong tiếng Anh Anh (British English), từ này ở dạng viết không khác biệt so với tiếng Anh Mỹ (American English). Tuy nhiên, trong một số ngữ cảnh, "bucket" còn được sử dụng trong thành ngữ như "bucket list", nghĩa là danh sách các việc cần làm trước khi chết. Cả hai phiên bản ngôn ngữ đều sử dụng chung cách phát âm /ˈbʌkɪt/.