Anh - Việt

Bản dịch của từ Bunting trong tiếng Việt

bunting

Noun

bunting (Noun)

/bˈʌntɪŋ/
/bˈʌntɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Những lá cờ nhỏ, dây cờ hoặc các vật trang trí nhiều màu sắc treo để tạo không khí lễ hội, chào mừng hoặc trang trí sự kiện.

Flags and other colourful festive decorations.

Ví dụ
Trong lễ hội, các con đường được trang trí bằng lá cờ.During the carnival, the streets were adorned with bunting.
Địa điểm tổ chức tiệc đầy lá cờ và bóng bay.The party venue was filled with bunting and balloons.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một loài chim hót ở Cựu Thế giới, ăn hạt, có quan hệ họ hàng với chim sẻ (finch), thường có bộ lông nâu sọc và đầu có vệt đánh dấu rõ rệt.

An Old World seedeating songbird related to the finches typically having brown streaked plumage and a boldly marked head.

Ví dụ
Chim bunting hót êm đềm ở công viên.The bunting sang melodiously in the park.
Tôi nhìn thấy một con bunting xinh đẹp trong sự kiện quan sát chim.I spotted a beautiful bunting during the birdwatching event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Một loại túi ngủ dành cho trẻ sơ sinh có mũ trùm đầu, giúp giữ ấm và bao bọc bé khi ngủ, giống như một chiếc túi hoặc chăn liền mũ.

A hooded sleeping bag for babies.

Ví dụ
Những bậc cha mẹ mới mua một chiếc bunting cho em bé mới sinh của họ.The new parents bought a bunting for their newborn baby.
Chiếc bunting giữ cho em bé ấm trong đêm lạnh.The bunting kept the baby warm during the chilly night.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04

Loài chim hót nhỏ ở Tân Thế giới thuộc phân họ Hồng tước, con trống có bộ lông toàn bộ hoặc một phần màu xanh lam sáng.

A small New World songbird of the cardinal subfamily the male of which is mainly or partly bright blue in colour.

Ví dụ
Hôm qua, tôi thấy một chú bunting hát ở Central Park.I saw a bunting singing in Central Park yesterday.
Mùa xuân này, không có chú bunting nào trong khu phố của tôi.There are no buntings in my neighborhood this spring.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh