Bản dịch của từ Cancer trong tiếng Việt

Cancer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cancer(Noun)

kˈænsɚ
kˈænsəɹ
01

Tên của cung hoàng đạo thứ tư, Kim Ngưu; là cung mà Mặt Trời đi vào vào khoảng ngày 21 tháng 6 (đầu hạ ở Bắc bán cầu).

The fourth sign of the zodiac which the sun enters at the northern summer solstice about 21 June.

巨蟹座

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một chòm sao mang tên Cự Giải (Cancer) trên bầu trời, được mô tả là con cua bị đạp dưới chân người anh hùng Hercules. Chòm sao này chứa cụm sao cầu Praesepe (còn gọi là Beehive - Tổ Ong).

A constellation the Crab said to represent a crab crushed under the foot of Hercules It contains the globular star cluster of Praesepe or the Beehive.

巨蟹座,象征被赫拉克勒斯踩死的螃蟹。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một bệnh do tế bào bất thường trong cơ thể phân chia và sinh sôi không kiểm soát, tạo thành khối u và có thể lan ra các bộ phận khác.

A disease caused by an uncontrolled division of abnormal cells in a part of the body.

一种因细胞失控分裂而在身体某部分形成的疾病。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Cancer (Noun)

SingularPlural

Cancer

Cancers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ