Bản dịch của từ Central limit theorem trong tiếng Việt

Central limit theorem

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Central limit theorem(Noun)

sˈɛntɹəl lˈɪmət θˈɪɹəm
sˈɛntɹəl lˈɪmət θˈɪɹəm
01

Một lý thuyết thống kê cho rằng phân phối của tổng của một số lượng lớn biến độc lập, phân phối giống hệt nhau sẽ tiến gần đến phân phối chuẩn, bất kể hình dạng của phân phối ban đầu.

A statistical theory that states that the distribution of the sum of a large number of independent, identically distributed variables approaches a normal distribution, regardless of the shape of the original distribution.

Ví dụ
02

Nguyên tắc rằng, khi lấy mẫu một quần thể đủ lớn, các giá trị trung bình của mẫu sẽ có xu hướng được phân phối theo dạng chuẩn.

The principle that, when taking a sufficiently large sample of a population, the sample means will tend to be normally distributed.

Ví dụ
03

Một khái niệm cơ bản trong thống kê rất quan trọng cho việc suy diễn về các tham số quần thể dựa trên dữ liệu mẫu.

A fundamental concept in statistics that is vital for making inferences about population parameters based on sample data.

Ví dụ