Bản dịch của từ Central limit theorem trong tiếng Việt
Central limit theorem

Central limit theorem(Noun)
Một lý thuyết thống kê cho rằng phân phối của tổng của một số lượng lớn biến độc lập, phân phối giống hệt nhau sẽ tiến gần đến phân phối chuẩn, bất kể hình dạng của phân phối ban đầu.
A statistical theory that states that the distribution of the sum of a large number of independent, identically distributed variables approaches a normal distribution, regardless of the shape of the original distribution.
中心极限定理 - 一种统计理论,指出当独立同分布变量的数量足够大时,这些变量之和的分布将趋近于正态分布,而与原始分布的形状无关
Nguyên tắc rằng, khi lấy mẫu một quần thể đủ lớn, các giá trị trung bình của mẫu sẽ có xu hướng được phân phối theo dạng chuẩn.
The principle that, when taking a sufficiently large sample of a population, the sample means will tend to be normally distributed.
中心极限定理 - 当从足够大的总体中抽取样本时,样本均值将趋于呈正态分布的原理
Một khái niệm cơ bản trong thống kê rất quan trọng cho việc suy diễn về các tham số quần thể dựa trên dữ liệu mẫu.
A fundamental concept in statistics that is vital for making inferences about population parameters based on sample data.
中心极限定理 - 统计学中的基本概念,用于根据样本数据推断总体参数
