Bản dịch của từ Climacteric trong tiếng Việt

Climacteric

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Climacteric(Adjective)

klaɪmˈæktəɹɪk
klaɪmˈæktəɹɪk
01

Liên quan đến thời kỳ mãn kinh ở phụ nữ; diễn ra trong hoặc đặc trưng cho giai đoạn mãn kinh (khi chức năng sinh sản giảm và xuất hiện các triệu chứng như bốc hỏa, rối loạn kinh nguyệt, v.v.).

Occurring at characteristic of or undergoing the climacteric in women menopausal.

与女性更年期相关的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Mô tả một sự việc, quyết định hoặc thời điểm có hậu quả rất lớn, mang tính then chốt hoặc quyết định; có ảnh hưởng sâu rộng và quan trọng.

Having extreme and farreaching implications or results critical.

关键的,影响深远的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(dùng cho trái cây) đang trải qua giai đoạn chín nhanh kèm theo tăng mạnh hô hấp và sản sinh ethylene; nói chung là trái cây chín sau khi hái và có thể tiếp tục chín sau thu hoạch.

Of a fruit undergoing a climacteric.

水果快速成熟的阶段

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Climacteric(Noun)

klaɪmˈæktəɹɪk
klaɪmˈæktəɹɪk
01

Một giai đoạn hoặc sự kiện mang tính quyết định, then chốt; thời điểm quan trọng có thể thay đổi hướng đi hoặc kết quả của một vấn đề.

A critical period or event.

关键时期或事件

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Giai đoạn chín của một số loại quả (ví dụ: táo) khi quả vẫn còn trên cây, trong đó hoạt động trao đổi chất tăng lên khiến quả tiếp tục chín; chỉ xảy ra khi quả còn gắn trên cây.

The ripening period of certain fruits such as apples involving increased metabolism and only possible while still on the tree.

某些水果(如苹果)在树上成熟的过程,伴随代谢增加。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Khoảng thời gian trong đời khi khả năng sinh sản và ham muốn tình dục của phụ nữ giảm sút, thường gọi là mãn kinh.

The period when fertility and sexual activity decline; in women, this is menopause.

这段时期是指生育和性行为能力逐渐减弱的阶段;(女性)则称为更年期。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ