Bản dịch của từ Cold plot trong tiếng Việt
Cold plot
Noun [U/C]

Cold plot(Noun)
kˈəʊld plˈɒt
ˈkoʊɫd ˈpɫɑt
01
Trong viết kịch bản, thuật ngữ này đề cập đến các cốt truyện trình bày một câu chuyện một cách thẳng thắn và rõ ràng mà không có các phát triển phức tạp.
In screenwriting a term that refers to plots that present a story in a straightforward and clear manner without complex developments
Ví dụ
02
Một loại hình kể chuyện hoặc kịch bản không có sự phát triển nhân vật nhưng lại phụ thuộc nhiều vào những bất ngờ trong cốt truyện.
A type of storytelling or script that does not involve character development but relies heavily on plot twists
Ví dụ
