Bản dịch của từ Combat fatigue trong tiếng Việt

Combat fatigue

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Combat fatigue(Noun)

kˈɒmbæt fˈætiːɡ
ˈkɑmˌbæt fəˈtiɡ
01

Mệt mỏi cực độ do căng thẳng hoặc nỗ lực kéo dài, đặc biệt là trong bối cảnh quân sự

Extreme tiredness resulting from prolonged stress or effort especially in military contexts

Ví dụ
02

Sự mệt mỏi mà những người lính đang phục vụ trong quân ngũ gặp phải

Fatigue experienced by soldiers in active service

Ví dụ
03

Một trạng thái kiệt sức về tinh thần hoặc thể chất do làm việc quá sức hoặc căng thẳng

A state of mental or physical exhaustion caused by hard work or stress

Ví dụ

Combat fatigue(Verb)

kˈɒmbæt fˈætiːɡ
ˈkɑmˌbæt fəˈtiɡ
01

Sự mệt mỏi mà những người lính đang phục vụ trong quân ngũ gặp phải

To work to resist or alleviate tiredness or stress

Ví dụ
02

Mệt mỏi cực độ do căng thẳng hoặc nỗ lực kéo dài, đặc biệt là trong bối cảnh quân sự

To take action to reduce or overcome fatigue especially in soldiers

Ví dụ
03

Một trạng thái kiệt sức về tinh thần hoặc thể chất do làm việc quá sức hoặc căng thẳng

To engage in fighting or struggle against fatigue or exhaustion

Ví dụ