Bản dịch của từ Contemplative content trong tiếng Việt
Contemplative content
Noun [U/C] Adjective

Contemplative content(Noun)
kəntˈɛmplətˌɪv kˈɒntənt
ˌkɑnˈtɛmpɫətɪv ˈkɑntənt
Ví dụ
03
Một tác phẩm văn học hoặc nghệ thuật thể hiện tính chất phản chiếu hoặc thiền định.
A literary or artistic work that expresses a reflective or meditative quality
Ví dụ
Contemplative content(Adjective)
kəntˈɛmplətˌɪv kˈɒntənt
ˌkɑnˈtɛmpɫətɪv ˈkɑntənt
01
Một tác phẩm văn học hoặc nghệ thuật thể hiện tính chất suy tư hoặc trầm ngâm.
Expressing a calm or brooding thoughtfulness
Ví dụ
02
Hành động cố gắng suy ngẫm hoặc xem xét một điều gì đó một cách có ý thức.
Intended for contemplation or meditation
Ví dụ
03
Trạng thái đắm chìm trong suy tưởng sâu sắc
Involving or characterized by deep thought or reflection
Ví dụ
