Bản dịch của từ Contemplative content trong tiếng Việt

Contemplative content

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Contemplative content(Noun)

kəntˈɛmplətˌɪv kˈɒntənt
ˌkɑnˈtɛmpɫətɪv ˈkɑntənt
01

Trạng thái đắm chìm trong suy nghĩ sâu sắc

The state of being engaged in deep thought

Ví dụ
02

Hành động nỗ lực một cách có ý thức để suy nghĩ hoặc xem xét điều gì đó.

The act of making a conscious effort to reflect on or consider something

Ví dụ
03

Một tác phẩm văn học hoặc nghệ thuật thể hiện tính chất phản chiếu hoặc thiền định.

A literary or artistic work that expresses a reflective or meditative quality

Ví dụ

Contemplative content(Adjective)

kəntˈɛmplətˌɪv kˈɒntənt
ˌkɑnˈtɛmpɫətɪv ˈkɑntənt
01

Một tác phẩm văn học hoặc nghệ thuật thể hiện tính chất suy tư hoặc trầm ngâm.

Expressing a calm or brooding thoughtfulness

Ví dụ
02

Hành động cố gắng suy ngẫm hoặc xem xét một điều gì đó một cách có ý thức.

Intended for contemplation or meditation

Ví dụ
03

Trạng thái đắm chìm trong suy tưởng sâu sắc

Involving or characterized by deep thought or reflection

Ví dụ