Anh - Việt
continents
Noun
continents (Noun)
/kˈɒntɪnənts/
/ˈkɑntənənts/
AI
Nghĩa 01
Một vùng địa lý và chính trị có quy mô đáng kể
A geographical and political region of significant size
Ví dụ
Sinh viên từ năm châu lục tham gia cuộc tranh luận trực tuyến của Maria về bình đẳng xã hội.Students from five continents joined Maria's online debate about social equality.
Mạng xã hội không kết nối các châu lục một cách bình đẳng trong khủng hoảng.Social media does not connect all continents equally during crises.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Theo báo cáo năm 2023 của Liên Hợp Quốc, di cư kết nối các gia đình ở ba châu lục.Migration connects families across three continents, according to a 2023 UN report.
Nghiên cứu xã hội của Linh không so sánh các cộng đồng ở những châu lục khác nhau.Linh's social study did not compare communities across different continents.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Bất kỳ khu vực đất liền chính nào trên bề mặt Trái Đất thường được coi là bảy khu vực: Châu Á, Châu Phi, Bắc Mỹ, Nam Mỹ, Châu Nam Cực, Châu Âu và Châu Úc.
Any of the main areas of land on the Earths surface typically regarded as seven Asia Africa North America South America Antarctica Europe and Australia
Ví dụ
Sinh viên từ sáu châu lục đã tham gia diễn đàn xã hội năm 2024 của Linh.Students from six continents joined Linh's 2024 social forum.
Nghiên cứu xã hội của Maya không bao gồm cả bảy châu lục.Maya's social study did not include all seven continents.
Từ tiếng Việt gần nghĩa