Bản dịch của từ Contra trong tiếng Việt

Contra

Preposition Adverb Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Contra(Preposition)

kˈɑntɹə
kˈɑntɹə
01

(giới từ) chống lại; trái ngược với; ở trong tình trạng phản đối hoặc đối lập với cái gì đó.

Against; contrary or opposed to; in opposition or contrast to.

Ví dụ

Contra(Adverb)

kˈɑntɹə
kˈɑntɹə
01

Diễn đạt sự đối lập hoặc trái ngược với điều gì đó; có nghĩa là “ngược lại” hoặc “trái với”.

Contrary to something.

Ví dụ

Contra(Noun)

kˈɑntɹə
kˈɑntɹə
01

(chính trị, mang sắc thái miệt thị) Một người theo khuynh hướng bảo thủ; từ gốc dùng chỉ những chiến binh chống cách mạng ở Nicaragua (theo nghĩa lịch sử), nhưng thường được dùng để gọi những người bảo thủ một cách khinh miệt.

(politics, derogatory) A conservative; originally tied to Nicaraguan counter-revolutionaries.

Ví dụ
02

(kế toán) Một mục (hoặc sổ) dùng để bù trừ hoặc hủy bỏ một mục (hoặc sổ) khác; ghi sổ đối ứng để làm giảm hoặc trung hòa một bút toán ban đầu.

(accounting, often attributive) An entry (or account) that cancels another entry (or account).

Ví dụ
03

(âm nhạc, nói tắt, thông dụng) các nhạc cụ có âm trầm rất sâu thuộc dải contrabass, ví dụ contrabassoon, clarinet contrabass hoặc đặc biệt là đàn bass đôi (double bass). Tức là nhạc cụ chơi quãng rất thấp trong dàn nhạc.

(music, informal) Any of the musical instruments in the contrabass range, e.g. contrabassoon, contrabass clarinet or, especially, double bass.

Ví dụ

Dạng danh từ của Contra (Noun)

SingularPlural

Contra

Contras

Contra(Verb)

kˈɑntɹə
kˈɑntɹə
01

(kế toán) Hoạt động ghi bút toán để hủy bỏ hoặc đảo ngược một bút toán trước đó, nhằm xóa bỏ ảnh hưởng của bút toán ban đầu trong sổ sách.

(accounting) To undo; to reverse.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh