Bản dịch của từ Coordinate participation trong tiếng Việt

Coordinate participation

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Coordinate participation(Noun)

kˈɔːdɪnˌeɪt pɑːtˌɪsɪpˈeɪʃən
ˈkɔrdəˌneɪt ˌpɑrˌtɪsəˈpeɪʃən
01

Hành động phối hợp các hoạt động hoặc hành động giữa những cá nhân hoặc nhóm khác nhau.

The act of coordinating actions or activities between different individuals or groups

Ví dụ
02

Sự tổ chức con người hoặc tài nguyên để đạt được một mục tiêu chung

The organization of people or resources to achieve a common goal

Ví dụ
03

Một quy trình hoặc trạng thái trong đó các thành viên hợp tác hiệu quả với nhau.

A process or state where participants work together effectively

Ví dụ

Coordinate participation(Verb)

kˈɔːdɪnˌeɪt pɑːtˌɪsɪpˈeɪʃən
ˈkɔrdəˌneɪt ˌpɑrˌtɪsəˈpeɪʃən
01

Tổ chức con người hoặc tài nguyên để đạt được một mục tiêu chung.

To bring together different elements to work in a system or to function effectively

Ví dụ
02

Hành động phối hợp các hoạt động hoặc hành động giữa các cá nhân hoặc nhóm khác nhau.

To organize and harmonize activities or actions among individuals or groups

Ví dụ
03

Một quá trình hoặc trạng thái mà các bên tham gia phối hợp làm việc với nhau một cách hiệu quả.

To manage relationships and tasks to facilitate collective involvement

Ví dụ