Anh - Việt

Bản dịch của từ Crafted trong tiếng Việt

crafted

AdjectiveVerb

crafted (Adjective)

/krˈɑːftɪd/
/ˈkræftɪd/
AI

Nghĩa 01 · Nhắc đến một cái gì đó được chế tác hoặc thiết kế tinh xảo

Nhắc đến một cái gì đó được chế tác hoặc thiết kế tinh xảo

Referring to something that is finely made or designed

Ví dụ
Maya trình bày một bài phát biểu được chuẩn bị kỹ lưỡng về mạng xã hội và sự cô đơn của thanh thiếu niên.Maya presented a carefully crafted speech about social media and teenage loneliness.
Báo cáo không được soạn thảo để đổ lỗi cho người nhập cư về căng thẳng xã hội gia tăng.The report was not crafted to blame immigrants for rising social tension.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Phát triển hoặc tạo ra một cách chi tiết và khéo léo.

Phát triển hoặc tạo ra một cách chi tiết và khéo léo.

Developed or created in a detailed or skillful manner

Ví dụ
Maya trình bày một chiến dịch được xây dựng kỹ lưỡng về sự cô đơn tại diễn đàn thanh niên năm 2024.Maya presented a crafted campaign about loneliness at the 2024 youth forum.
Bản khảo sát được xây dựng kỹ lưỡng của Tom không phản ánh tiếng nói nông thôn trong nghiên cứu chính sách.Tom's crafted survey did not represent rural voices in policy research.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Được làm với sự chăm sóc hoặc khéo léo

Được làm với sự chăm sóc hoặc khéo léo

Made with care or skill

Ví dụ
Maya trình bày một bài phát biểu được soạn thảo kỹ lưỡng về bình đẳng xã hội.Maya delivered a carefully crafted speech on social equality.
Học sinh đó không nộp một cuộc khảo sát được thiết kế công phu về lòng tin xã hội.The student did not submit a crafted survey about social trust.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

crafted (Verb)

/krˈɑːftɪd/
/ˈkræftɪd/
AI

Nghĩa 01 · Được phát triển hoặc tạo ra một cách chi tiết và khéo léo.

Được phát triển hoặc tạo ra một cách chi tiết và khéo léo.

To make or produce with skill and careful attention to detail

Ví dụ
Mary đã soạn một bài thuyết trình rõ ràng về tác động của mạng xã hội cho phần thi nói IELTS.Mary crafted a clear presentation about social media's impact for IELTS speaking.
David đã không xây dựng những lập luận cẩn thận về bất bình đẳng xã hội cho bài luận.David did not craft careful arguments about social inequality for his essay.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · vạch ra hoặc xây dựng một kế hoạch hay chiến lược

vạch ra hoặc xây dựng một kế hoạch hay chiến lược

To devise or formulate a plan or strategy

Ví dụ
Maya đã xây dựng chiến lược truyền thông xã hội để giảm bắt nạt mạng trong trường học.Maya crafted a social media strategy for reducing cyberbullying in schools.
Ủy ban đã không đề ra kế hoạch rõ ràng để chào đón các gia đình nhập cư.The committee did not craft a clear plan for welcoming immigrant families.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Được làm bằng sự chăm sóc hoặc kỹ năng

Được làm bằng sự chăm sóc hoặc kỹ năng

Past tense of craft to create or build something with skill or artistry

Ví dụ
Maya đã tạo dựng một chiến dịch truyền thông xã hội rõ ràng cho thanh niên Kenya.Maya crafted a clear social media campaign for Kenya's youth.
Hội đồng thành phố đã không soạn thảo các chính sách xã hội công bằng cho người di cư.The city council did not craft fair social policies for migrants.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh