crafted
AdjectiveVerb
crafted (Adjective)
/krˈɑːftɪd/
/ˈkræftɪd/
AI
Ví dụ
Maya trình bày một bài phát biểu được chuẩn bị kỹ lưỡng về mạng xã hội và sự cô đơn của thanh thiếu niên.Maya presented a carefully crafted speech about social media and teenage loneliness.
Báo cáo không được soạn thảo để đổ lỗi cho người nhập cư về căng thẳng xã hội gia tăng.The report was not crafted to blame immigrants for rising social tension.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Maya trình bày một chiến dịch được xây dựng kỹ lưỡng về sự cô đơn tại diễn đàn thanh niên năm 2024.Maya presented a crafted campaign about loneliness at the 2024 youth forum.
Bản khảo sát được xây dựng kỹ lưỡng của Tom không phản ánh tiếng nói nông thôn trong nghiên cứu chính sách.Tom's crafted survey did not represent rural voices in policy research.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Maya trình bày một bài phát biểu được soạn thảo kỹ lưỡng về bình đẳng xã hội.Maya delivered a carefully crafted speech on social equality.
Học sinh đó không nộp một cuộc khảo sát được thiết kế công phu về lòng tin xã hội.The student did not submit a crafted survey about social trust.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
crafted (Verb)
/krˈɑːftɪd/
/ˈkræftɪd/
AI
Ví dụ
Mary đã soạn một bài thuyết trình rõ ràng về tác động của mạng xã hội cho phần thi nói IELTS.Mary crafted a clear presentation about social media's impact for IELTS speaking.
David đã không xây dựng những lập luận cẩn thận về bất bình đẳng xã hội cho bài luận.David did not craft careful arguments about social inequality for his essay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Maya đã xây dựng chiến lược truyền thông xã hội để giảm bắt nạt mạng trong trường học.Maya crafted a social media strategy for reducing cyberbullying in schools.
Ủy ban đã không đề ra kế hoạch rõ ràng để chào đón các gia đình nhập cư.The committee did not craft a clear plan for welcoming immigrant families.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Maya đã tạo dựng một chiến dịch truyền thông xã hội rõ ràng cho thanh niên Kenya.Maya crafted a clear social media campaign for Kenya's youth.
Hội đồng thành phố đã không soạn thảo các chính sách xã hội công bằng cho người di cư.The city council did not craft fair social policies for migrants.
Từ tiếng Việt gần nghĩa