Bản dịch của từ Croptop trong tiếng Việt

Croptop

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Croptop(Noun)

kɹˈɑptˌɔp
kɹˈɑptˌɔp
01

Một món đồ thời trang được giới trẻ ưa chuộng.

A popular fashion item among young people.

Ví dụ
02

Áo ngắn để lộ phần giữa.

A short top that exposes the midriff.

Ví dụ
03

Kiểu áo mặc trên thắt lưng, thường cắt phía trên rốn.

A style of garment worn above the waist often cropped above the navel.

Ví dụ

Croptop(Adjective)

kɹˈɑptˌɔp
kɹˈɑptˌɔp
01

Được thiết kế để lộ phần bụng hoặc bụng dưới.

Designed to expose the midriff or lower abdomen.

Ví dụ
02

Liên quan đến hoặc có kiểu dáng giống như áo crop top.

Relating to or styled like a crop top.

Ví dụ
03

Thường được kết hợp với quần áo giản dị hoặc hợp thời trang.

Often associated with casual or trendy clothing.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh