Bản dịch của từ Cynic trong tiếng Việt
Cynic
Noun [U/C]

Cynic(Noun)
sˈɪnɪk
ˈsɪnɪk
Ví dụ
02
Một thành viên của trường phái triết học ở Hy Lạp cổ đại, người đề cao việc sống hòa hợp với tự nhiên và từ chối những quy ước của xã hội.
A member of a philosophical school of ancient Greece that advocated living in accordance with nature and rejecting societal conventions
Ví dụ
