Bản dịch của từ Debate justification trong tiếng Việt

Debate justification

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Debate justification(Noun)

dɪbˈeɪt dʒˌʌstɪfɪkˈeɪʃən
ˈdɛbeɪt ˌdʒəstəfəˈkeɪʃən
01

Một cuộc thảo luận hoặc tranh luận về một chủ đề cụ thể

A discussion or argument about a particular topic

Ví dụ
02

Hành động tranh luận một lập luận chính thức bao gồm hai hoặc nhiều quan điểm đối lập.

The act of debating a formal argument consisting of two or more opposing views

Ví dụ
03

Một lập luận có lý do hoặc cân nhắc ủng hộ hoặc phản đối điều gì đó.

A reasoned argument or consideration in favor of or against something

Ví dụ

Debate justification(Verb)

dɪbˈeɪt dʒˌʌstɪfɪkˈeɪʃən
ˈdɛbeɪt ˌdʒəstəfəˈkeɪʃən
01

Một cuộc thảo luận hoặc tranh luận về một chủ đề cụ thể.

To discuss or argue about a particular issue or topic

Ví dụ
02

Hành động tranh luận về một lập luận chính thức bao gồm hai hoặc nhiều quan điểm đối lập.

To present reasons for or against something in a structured manner

Ví dụ
03

Một lập luận có lý hoặc sự xem xét ủng hộ hoặc phản đối một điều gì đó.

To engage in a formally organized discussion especially in a public forum

Ví dụ