Bản dịch của từ Deconstructivism trong tiếng Việt

Deconstructivism

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Deconstructivism(Noun)

dˌiːkənstrˈʌktɪvˌɪzəm
ˌdikənˈstrəktɪˌvɪzəm
01

Một trường phái trong triết học bác bỏ ý tưởng về ý nghĩa tuyệt đối, nhấn mạnh thay vào đó sự bất ổn của ý nghĩa và sự phức tạp trong các cách diễn giải.

A school of thought in philosophy that rejects the idea of absolute meaning emphasizing instead the instability of meaning and the complexity of interpretations

Ví dụ
02

Một cách tiếp cận trong nghệ thuật và lý thuyết nhằm phá vỡ các cấu trúc và quy ước truyền thống để tạo ra những ý nghĩa mới.

An approach in art and theory that seeks to dismantle traditional structures and conventions to create new meanings

Ví dụ
03

Một hình thức kiến trúc và thiết kế khuyến khích sự ngẫu nhiên trong việc xáo trộn các hình dạng và cấu trúc.

A form of architecture and design that encourages the random jumbling of forms and structures

Ví dụ