Bản dịch của từ Diluted blood trong tiếng Việt

Diluted blood

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Diluted blood(Phrase)

dɪlˈuːtɪd blˈʌd
dɪˈɫutɪd ˈbɫəd
01

Một thuật ngữ y khoa được sử dụng để mô tả máu có độ nhớt giảm do nhiều nguyên nhân, bao gồm cả tình trạng cung cấp nước đầy đủ hoặc các bệnh lý.

A medical term used to describe blood that has decreased viscosity due to various reasons including hydration or pathological conditions

Ví dụ
02

Máu đã bị loãng đi do việc thêm dung dịch, thường cho thấy mức độ hồng cầu hoặc điện giải thấp hơn.

Blood that has been made less concentrated by the addition of liquid often indicating a lower level of red blood cells or electrolytes

Ví dụ
03

Theo nghĩa bóng, điều này có thể ám chỉ đến sự suy yếu hoặc giảm sút về chất lượng hoặc sức mạnh của một thứ gì đó.

In a figurative sense it can refer to a weakening or lessening of the qualities or strength of something

Ví dụ