Bản dịch của từ Disregard settlement trong tiếng Việt

Disregard settlement

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Disregard settlement(Noun)

dˈɪsrɪɡəd sˈɛtəlmənt
ˈdɪsrɪɡɝd ˈsɛtəɫmənt
01

Một thỏa thuận được thương lượng để giải quyết tranh chấp

A negotiated agreement to resolve a dispute

Ví dụ
02

Quá trình giải quyết hoặc dàn xếp một vấn đề, đặc biệt là trong bối cảnh pháp lý

The process of settling or resolving a matter particularly in a legal context

Ví dụ
03

Hành động không chú ý hoặc bỏ qua một điều gì đó.

The act of ignoring or paying no attention to something

Ví dụ

Disregard settlement(Verb)

dˈɪsrɪɡəd sˈɛtəlmənt
ˈdɪsrɪɡɝd ˈsɛtəɫmənt
01

Quá trình giải quyết hoặc dàn xếp một vấn đề, đặc biệt trong bối cảnh pháp lý.

To reject or dismiss something as unimportant

Ví dụ
02

Một thỏa thuận được thương lượng để giải quyết tranh chấp

To show a lack of consideration or respect for

Ví dụ
03

Hành động phớt lờ hoặc không chú ý đến một điều gì đó

To pay no attention to ignore

Ví dụ