doubles
Noun CountableVerb
doubles (Noun Countable)
/dˈʌbəlz/
/ˈdəbəɫz/
AI
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
trận đấu mà mỗi bên có hai người chơi, đặc biệt trong quần vợt hoặc cầu lông.
A game or competition especially in tennis or badminton played by two teams of two players
Từ tiếng Việt gần nghĩa
doubles (Verb)
/dˈʌbəlz/
/ˈdəbəɫz/
AI
Từ tiếng Việt gần nghĩa