Anh - Việt

Bản dịch của từ Doubles trong tiếng Việt

doubles

Noun CountableVerb

doubles (Noun Countable)

/dˈʌbəlz/
/ˈdəbəɫz/
AI

Nghĩa 01

một người hoặc vật giống hệt, tương ứng hoặc có đặc điểm rất tương tự với người hoặc vật khác.

Two people or things that are alike or closely matched a duplicate or counterpart

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

trận đấu mà mỗi bên có hai người chơi, đặc biệt trong quần vợt hoặc cầu lông.

A game or competition especially in tennis or badminton played by two teams of two players

Từ tiếng Việt gần nghĩa

doubles (Verb)

/dˈʌbəlz/
/ˈdəbəɫz/
AI

Nghĩa 01

trở thành hoặc làm cho số lượng, kích thước hay mức độ tăng lên gấp hai lần.

To become or make something twice as large much or many

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

thi đấu theo thể thức hai người một đội hoặc hợp thành một cặp với người chơi khác.

To play in a doubles game or to form a pair with another player

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh