Bản dịch của từ Down syndrome trong tiếng Việt

Down syndrome

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Down syndrome (Noun)

dˈaʊn sˈɪndɹˌoʊm
dˈaʊn sˈɪndɹˌoʊm
01

Một rối loạn di truyền do sự hiện diện của một nhiễm sắc thể 21 bổ sung, dẫn đến sự chậm phát triển và khó khăn trong tăng trưởng thể chất.

A genetic disorder caused by the presence of an extra chromosome 21, leading to developmental delays and physical growth challenges.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Một tình trạng được đặc trưng bởi các đặc điểm khuôn mặt riêng biệt, khuyết tật trí tuệ, và tăng nguy cơ mắc một số vấn đề sức khỏe nhất định.

A condition characterized by distinct facial features, intellectual disability, and an increased risk of certain health issues.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Một rối loạn liên quan đến một tập hợp các đặc điểm về nhận thức và thể chất do bất thường nhiễm sắc thể.

A disorder associated with a set of cognitive and physical traits resulting from the chromosomal abnormality.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Down syndrome cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Bài mẫu IELTS Writing – Đề thi ngày 7/5/2016
[...] Down Syndrome could be a typical example of the problems that those kids might have to suffer from [...]Trích: Bài mẫu IELTS Writing – Đề thi ngày 7/5/2016

Idiom with Down syndrome

Không có idiom phù hợp