Bản dịch của từ Drought trong tiếng Việt
Drought
Noun

Drought (Noun)
drˈɔːt
ˈdraʊt
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Một khoảng thời gian dài có lượng mưa thấp hơn so với mức trung bình nhiều năm thống kê của một vùng.
An extended period of deficient precipitation relative to the statistical multiyear average for a region
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
05
Sự thiếu nước kéo dài, đặc biệt là cho uống và tưới tiêu.
A prolonged scarcity of water especially for drinking and irrigation
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
