Bản dịch của từ Drought trong tiếng Việt
Drought
Noun [U/C]

Drought(Noun)
drˈɔːt
ˈdraʊt
01
Một tình trạng dẫn đến giảm đáng kể nguồn cung cấp nước sẵn có
A situation that leads to a significant reduction in the available water supply.
这是一种导致水资源供应大幅减少的情况。
Ví dụ
Ví dụ
Ví dụ
Ví dụ
05
Sự khan hiếm nước kéo dài, đặc biệt là cho tiêu dùng và tưới tiêu
Prolonged water shortages, especially for drinking and irrigation.
长期缺水,尤其是饮用水和农业灌溉用水短缺
Ví dụ
