Bản dịch của từ Enlarge group trong tiếng Việt

Enlarge group

Noun [U/C] Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Enlarge group(Noun)

ɛnlˈɑːdʒ ɡrˈuːp
ɛnˈɫɑrdʒ ˈɡrup
01

Một số thứ hoặc người được nhóm lại với nhau

A number of things or persons grouped together

Ví dụ
02

Một tập hợp các cá nhân tương tác và chia sẻ sở thích.

A collection of individuals who interact and share interests

Ví dụ
03

Một đơn vị của sinh vật được coi là một thực thể trong các nghiên cứu về sinh thái học hoặc sinh học.

A unit of living things regarded as an entity in studies of ecology or biology

Ví dụ

Enlarge group(Phrase)

ɛnlˈɑːdʒ ɡrˈuːp
ɛnˈɫɑrdʒ ˈɡrup
01

Một đơn vị sinh vật được coi là một thực thể trong các nghiên cứu về sinh thái học hoặc sinh học.

An informal gathering of people for a specific purpose or activity

Ví dụ
02

Một số thứ hoặc người được nhóm lại với nhau.

To make a group larger or more diverse

Ví dụ
03

Một tập hợp các cá nhân tương tác và chia sẻ sở thích.

To increase in size or quantity of a group

Ví dụ