Bản dịch của từ Enormous object trong tiếng Việt

Enormous object

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Enormous object(Adjective)

ɛnˈɔːməs ˈɒbdʒɛkt
ɪˈnɔrməs ˈɑbˌdʒɛkt
01

Có kích thước hoặc thể tích lớn hơn nhiều so với một vật thể trung bình.

Having a size or volume much greater than that of an average object

Ví dụ
02

Cực kỳ lớn về kích thước, số lượng hoặc mức độ.

Extremely large in size quantity or degree

Ví dụ
03

Ấn tượng hoặc nổi bật về quy mô

Impressive or remarkable in extent

Ví dụ

Enormous object(Noun)

ɛnˈɔːməs ˈɒbdʒɛkt
ɪˈnɔrməs ˈɑbˌdʒɛkt
01

Có kích thước hoặc thể tích lớn hơn nhiều so với một vật thể trung bình.

Something of great importance or significance

Ví dụ
02

Ấn tượng hoặc đáng chú ý về mức độ

An item that stands out due to its size or scale

Ví dụ
03

Cực kỳ lớn về kích thước, số lượng hoặc mức độ

A very large item typically one that can be seen or touched

Ví dụ