Bản dịch của từ Fixed lease trong tiếng Việt

Fixed lease

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fixed lease(Noun)

fˈɪkst lˈiːz
ˈfɪkst ˈɫis
01

Một hợp đồng cho thuê có thời hạn cố định thường là một năm hoặc lâu hơn, trong đó các điều khoản cho thuê không thể thay đổi cho đến khi kết thúc hợp đồng.

A rental agreement for a specific fixed term usually for one year or longer where the lease terms cannot be changed until the lease ends

Ví dụ
02

Một hợp đồng đảm bảo cho người thuê một mức giá thuê cố định trong suốt thời gian thuê.

A contract that guarantees the tenant a fixed rental amount for the duration of the lease period

Ví dụ
03

Một thỏa thuận thường mang lại sự ổn định cho người thuê nhà nhưng cũng có thể hạn chế quyền tự do của họ trong việc thay đổi cách sống.

An agreement which typically offers stability for tenants but may also impose limitations on their freedom to alter living arrangements

Ví dụ