Anh - Việt

Bản dịch của từ Floored trong tiếng Việt

floored

VerbAdjective

floored (Verb)

/flˈɔɹd/
/flˈɔɹd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ "floor". Thường dùng khi nói ai đó bị bất ngờ, choáng váng hoặc bị đánh bại (ví dụ: "He was floored by the news" = "Anh ta bị bất ngờ/chấn động bởi tin đó"), hoặc nghĩa là hạ gục/đánh ngã ai đó (ví dụ: "The boxer floored his opponent" = "Tay đấm đã đánh ngã đối thủ").

past tense and past participle of floor.

Ví dụ
Sự kiện từ thiện đã làm mọi người ngạc nhiên với thành công năm ngoái.The charity event floored everyone with its surprising success last year.
Cộng đồng không mong đợi quyên góp lại bị làm cho ngạc nhiên.The community did not expect the fundraiser to be floored by donations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của floored (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

floor

V2

Quá khứ đơn

Past simple

floored

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

floored

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

floors

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

flooring

floored (Adjective)

/flˈɔɹd/
/flˈɔɹd/
AI

Nghĩa 01

Có sàn (nền) loại nào đó; miêu tả một không gian/căn phòng đã lát hoặc có mặt sàn theo một kiểu nhất định.

having a floor of a certain kind.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng được lót bằng vật liệu thân thiện với môi trường để bền vững.The community center is floored with eco-friendly materials for sustainability.
Quán cà phê mới không được lót bằng gạch; nó hoàn toàn bằng gỗ.The new cafe is not floored with tiles; it's all wood.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh