garage
garage (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Một thể loại nhạc dance (nhạc khiêu vũ) kết hợp yếu tố của drum and bass, house và soul, thường có nhịp điệu đặc trưng là bỏ phách thứ hai và thứ tư trong mỗi ô nhịp.
A form of dance music incorporating elements of drum and bass, house music, and soul, characterized by a rhythm in which the second and fourth beats of the bar are omitted.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của garage (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
garage | garages |
Kết hợp từ của garage (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
gara cho bốn chiếc xe four-car garage | Gia đình Smith đã xây dựng một gara bốn xe cho ngôi nhà mới. The Smiths built a four-car garage for their new home. |
gara đôi double garage | Bạn tôi là John có một gara đôi cho hai chiếc xe của anh ấy gần nhà ở London. My friend John has a double garage for his two cars near his house in London. |
gara khóa lock-up garage | Trong bài thi Nói IELTS, tôi nói tôi có một gara khóa riêng để giữ xe đạp an toàn. In my IELTS Speaking test, I said I have a lock-up garage to keep my bicycle safe. |
gara đã được cải tạo converted garage | Trung tâm cộng đồng đã sử dụng một gara được chuyển đổi cho các sự kiện xã hội. The community center used a converted garage for social events. |
garage tích hợp integral garage | Một gara tích hợp có thể tăng giá trị của ngôi nhà đáng kể vào năm 2023. An integral garage can increase a home's value significantly in 2023. |
garage (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "garage" có nghĩa là một không gian hoặc công trình dành để chứa xe cộ, thường gắn liền với nhà ở. Trong tiếng Anh, từ này được sử dụng phổ biến cả trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, nhưng có sự khác biệt nhỏ trong cách phát âm. Ở Anh, nó thường được phát âm là /ˈɡær.ɑːʒ/, trong khi ở Mỹ, phát âm phổ biến là /ɡəˈrɑːʒ/. Ngoài ra, từ này cũng có thể chỉ các dịch vụ sửa chữa xe hơi trong nhiều ngữ cảnh.