Bản dịch của từ Giselle trong tiếng Việt

Giselle

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Giselle(Noun)

dʒɪzˈɛl
ˈdʒɪsɛɫ
01

Một cái tên nữ được xuất phát từ từ Germanic "gisil" có nghĩa là lời hứa hoặc con tin.

A female given name derived from the Germanic word gisil meaning pledge or hostage

Ví dụ
02

Một giống chó hoặc một cá thể cụ thể trong giống chó đó thường được sử dụng làm tên cho thú cưng.

A breed of dog or a specific individual of such kind often used as a name for pets

Ví dụ
03

Một thuật ngữ trong ballet có thể chỉ đến một loại vũ công hoặc một buổi biểu diễn ballet, đặc biệt là trong bối cảnh của vở ballet cổ điển Giselle.

A ballet term that can refer to a type of dancer or a ballet performance particularly in reference to the classical ballet Giselle

Ví dụ