Anh - Việt

Bản dịch của từ Handled trong tiếng Việt

handled

Verb

handled (Verb)

/hˈændld/
/hˈændld/
AI

Nghĩa 01

“Handled” là dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ “handle”, nghĩa là đã xử lý, đã giải quyết, đã cầm nắm hoặc đã đối phó với cái gì đó trong quá khứ.

simple past and past participle of handle.

Ví dụ
Cộng đồng đã tổ chức sự kiện một cách suôn sẻ vào thứ Bảy vừa qua tại công viên.The community handled the event smoothly last Saturday at the park.
Họ đã không xử lý các phàn nàn từ công dân một cách hiệu quả năm ngoái.They did not handle the complaints from citizens effectively last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của handled (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

handle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

handled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

handled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

handles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

handling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh