Bản dịch của từ Harken trong tiếng Việt

Harken

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Harken(Verb)

hˈɑɹkn
hˈɑɹkn
01

Động từ có nghĩa giống 'hearken': lắng nghe, chú ý nghe hoặc để tâm tới lời nói/ý kiến của ai đó.

Transitive intransitive chiefly US Alternative spelling of hearken to hear to listen to have regard.

倾听

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(động từ, dùng theo nghĩa bóng) nhắc lại, quay lại một chủ đề cũ; gợi nhớ tới hoặc ám chỉ điều gì trong quá khứ; khao khát hoặc hoài niệm về một thời/điều đã qua.

Intransitive US figuratively To hark back to return or revert to a subject etc to allude to to evoke to long or pine for a past event or era.

回忆,追溯

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh