Bản dịch của từ Haul trong tiếng Việt

Haul

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Haul (Noun)

hˈɔl
hɑl
01

Khoảng cách (đường) phải đi trong một hành trình; quãng đường giữa hai điểm mà một người hoặc phương tiện phải vượt qua.

A distance to be covered in a journey.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một lượng đồ vật (thường là hàng hóa) bị đánh cắp hoặc thu được bất hợp pháp.

A quantity of something that has been stolen or is possessed illegally.

haul
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Haul (Verb)

hˈɔl
hɑl
01

(v) kéo hoặc lôi ai/cái gì bằng sức lực; kéo mạnh, kéo vất vả.

Of a person pull or drag with effort or force.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(đối với tàu buồm) đột ngột chuyển hướng hoặc đổi hướng mạnh, thường là quay mũi tàu sang một phía khác ngay lập tức.

Especially of a sailing ship make an abrupt change of course.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

(động từ) khi một phương tiện kéo theo một rơ moóc, xe kéo hoặc toa sau nó; nghĩa là khiến cái gì đó được kéo đi bằng xe.

Of a vehicle pull an attached trailer or carriage behind it.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ