Bản dịch của từ Heartbeat indifference trong tiếng Việt
Heartbeat indifference
Noun [U/C] Noun [C]

Heartbeat indifference(Noun)
hˈɑːtbiːt ɪndˈɪfərəns
ˈhɑrtˌbit ˌɪnˈdɪfɝəns
02
Sự co bóp nhịp nhàng của tim khi nó bơm máu.
The rhythmic contraction and expansion of the heart as it pumps blood
Ví dụ
03
Một cách diễn đạt hình tượng về cảm xúc hoặc trạng thái gắn bó cảm xúc.
A figurative expression of a feeling or state of emotional engagement
Ví dụ
Heartbeat indifference(Noun Countable)
hˈɑːtbiːt ɪndˈɪfərəns
ˈhɑrtˌbit ˌɪnˈdɪfɝəns
03
Một biểu hiện hình tượng của cảm xúc hoặc trạng thái gắn bó cảm xúc.
The quality of being indifferent or unconcerned
Ví dụ
