hikes
VerbNoun
hikes (Verb)
/hˈaɪks/
/ˈhaɪks/
AI
Ví dụ
Hội đồng thành phố tăng giá vé xe buýt 10 phần trăm sau các buổi tham vấn công chúng.The city council hikes bus fares by 10 percent after public hearings.
Thị trưởng không bao giờ tăng thuế nhà ở mà không hỏi ý kiến người dân thu nhập thấp.The mayor never hikes housing taxes without consulting low-income residents.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Maria đi bộ đường dài với hàng xóm mỗi Chủ nhật để xây dựng quan hệ xã hội bền chặt hơn.Maria hikes with her neighbors every Sunday to build stronger social ties.
David không bao giờ đi bộ đường dài với bạn cùng lớp sau những buổi họp IELTS căng thẳng.David never hikes with his classmates after stressful IELTS meetings.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
mang hoặc nhấc vật gì lên, nhất là một cách khó nhọc
To carry or lift something especially with effort
Ví dụ
Maya vất vả nhấc thùng phiếu nặng 20 kg trong cuộc bầu cử cộng đồng năm 2024.Maya hikes the 20-kilogram ballot box during the 2024 community election.
Lena không bao giờ khiêng tấm sân khấu bị hỏng tại sự kiện xã hội vào thứ Bảy.Lena never hikes the broken stage panel at Saturday's social event.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
hikes (Noun)
/hˈaɪks/
/ˈhaɪks/
AI
Ví dụ
Các chuyến đi bộ đường dài giúp học sinh kết bạn và giảm căng thẳng trong năm 2023.Hikes help students build friendships and reduce stress in 2023.
Nhóm bạn của Mia tránh các chuyến đi bộ đường dài vì lịch cuối tuần kín.Mia's social group avoids hikes because weekend schedules are crowded.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Sự gia tăng đặc biệt là sự gia tăng đột ngột hoặc đột ngột về giá cả hoặc tỷ giá
An increase especially a sudden or sharp increase as in prices or rates
Ví dụ
Những đợt tăng tiền thuê gần đây ở Hà Nội đã làm khổ các gia đình thu nhập thấp.Recent rent hikes in Hanoi have hurt low-income families.
Năm 2023, giá thực phẩm tăng không làm giảm nghèo ở Brazil.Food price hikes did not reduce poverty in Brazil in 2023.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Đi bộ hoặc diễu hành đường dài, đặc biệt là ở vùng nông thôn hoặc vùng hoang dã
A long walk or march especially in the countryside or wilderness
Ví dụ
Năm 2023, Maya tham gia những chuyến đi bộ cuối tuần để kết bạn ở Seattle.In 2023, Maya joined weekend hikes to meet people in Seattle.
Tom không thích đi bộ đường dài với các bạn cùng lớp trong những sự kiện xã hội.Tom does not enjoy long hikes with classmates during social events.
Từ tiếng Việt gần nghĩa