Bản dịch của từ Hip-hop culture trong tiếng Việt

Hip-hop culture

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hip-hop culture(Noun)

hˈɪphɒp kˈʌltʃɐ
ˈhɪpˈhɑp ˈkəɫtʃɝ
01

Một thể loại âm nhạc ra đời từ cộng đồng người Mỹ gốc Phi ở Bronx, thành phố New York vào cuối những năm 1970.

A genre of music that originated in the African American communities of the Bronx New York City during the late 1970s

Ví dụ
02

Một phong trào văn hóa đặc trưng bởi sự kết hợp giữa rap, DJ, nghệ thuật graffiti và b-boying.

A cultural movement characterized by the combination of rapping DJing graffiti art and breakdancing

Ví dụ
03

Một lối sống và bản sắc văn hóa kết hợp ngôn ngữ thời trang và thái độ xã hội liên quan đến hiphop.

A lifestyle and cultural identity that incorporates fashion language and social attitudes associated with hiphop

Ví dụ