Bản dịch của từ Imagism trong tiếng Việt
Imagism
Noun [U/C]

Imagism(Noun)
ˈɪmədʒˌɪzəm
ˈɪməˌdʒɪzəm
Ví dụ
Ví dụ
03
Một xu hướng nghệ thuật thị giác và văn học vào đầu thế kỷ 20, tập trung vào việc miêu tả những hình ảnh cụ thể và rõ ràng thay vì các ý tưởng trừu tượng.
An early 20thcentury movement in visual art and literature that focuses on the representation of the concrete and specific images rather than abstract ideas
Ví dụ
