Bản dịch của từ Imprint trong tiếng Việt
Imprint
NounVerb

Imprint (Noun)
ˈɪmpɹɪnt
ˈɪmpɹɪntn
01
Thông tin nhà in hoặc nhà xuất bản in trong sách hoặc ấn phẩm, thường gồm tên, địa chỉ và các chi tiết liên quan được ghi ở trang thông tin xuất bản.
A printers or publishers name address and other details in a book or other publication.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Imprint (Verb)
ˈɪmpɹɪnt
ˈɪmpɹɪntn
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
