Bản dịch của từ Imprudent introduction trong tiếng Việt

Imprudent introduction

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Imprudent introduction(Adjective)

ɪmprˈuːdənt ˌɪntrədˈʌkʃən
ˈɪmprudənt ˌɪntrəˈdəkʃən
01

Được đặc trưng bởi sự thiếu khôn ngoan hoặc phán đoán

Characterized by a lack of wisdom or judgment

Ví dụ
02

Thiếu khôn ngoan hoặc cẩn trọng trong việc xử lý tình huống hoặc ra quyết định.

Unwise or incautious in handling situations or making decisions

Ví dụ
03

Không quan tâm đến hậu quả của những hành động vội vàng.

Not showing care for the consequences of an action rash

Ví dụ

Imprudent introduction(Noun)

ɪmprˈuːdənt ˌɪntrədˈʌkʃən
ˈɪmprudənt ˌɪntrəˈdəkʃən
01

Đặc trưng bởi việc thiếu sáng suốt hoặc phán đoán.

The initial section of a work that presents its main themes or topics

Ví dụ
02

Thiếu khôn ngoan hoặc cẩn thận trong việc xử lý các tình huống hoặc đưa ra quyết định.

An introductory phase or event

Ví dụ
03

Không quan tâm đến hậu quả của một hành động thiếu suy nghĩ.

The act of introducing something a formal presentation

Ví dụ