inflect
inflect (Verb)
Nghĩa 01 · Thay đổi ngữ điệu hoặc cao độ giọng nói để biểu đạt cảm xúc, ý nghĩa hoặc sắc thái (ví dụ lên giọng, xuống giọng để thể hiện hỏi, ngạc nhiên, buồn, vui…).
Thay đổi ngữ điệu hoặc cao độ giọng nói để biểu đạt cảm xúc, ý nghĩa hoặc sắc thái (ví dụ lên giọng, xuống giọng để thể hiện hỏi, ngạc nhiên, buồn, vui…).
Vary the intonation or pitch of the voice especially to express mood or feeling.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · (uốn cong hoặc làm lệch hướng một vật, thường hướng vào bên trong)
(uốn cong hoặc làm lệch hướng một vật, thường hướng vào bên trong)
Bend or deflect something especially inwards.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Thay đổi dạng của một từ để biểu đạt chức năng ngữ pháp nhất định (ví dụ thì, thể, ngôi, số, giống). Nói cách khác, sửa hình thức từ để phù hợp với vai trò ngữ pháp trong câu.
Thay đổi dạng của một từ để biểu đạt chức năng ngữ pháp nhất định (ví dụ thì, thể, ngôi, số, giống). Nói cách khác, sửa hình thức từ để phù hợp với vai trò ngữ pháp trong câu.
Change the form of a word to express a particular grammatical function or attribute typically tense mood person number and gender.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của inflect (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | inflect |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | inflected |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | inflected |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | inflects |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | inflecting |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "inflect" (động từ) trong tiếng Anh có nghĩa là thay đổi hình thức của từ, thường để biểu thị ngữ pháp như thì, số, hoặc cách chia động từ. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ này được sử dụng tương tự, nhưng có sự khác biệt trong ngữ âm: tiếng Anh Anh thường phát âm là /ɪnˈflɛkt/, trong khi tiếng Anh Mỹ phát âm là /ɪnˈflɛkt/ nhưng với âm 'r' rõ ràng hơn khi kết hợp với các từ khác. Từ này còn được sử dụng trong ngữ cảnh ngôn ngữ học để chỉ quá trình thay đổi âm thanh hay ngữ điệu của âm thanh.