Anh - Việt

Bản dịch của từ Inflect trong tiếng Việt

inflect

Verb

inflect (Verb)

/ɪnflˈɛkt/
/ɪnflˈɛkt/
AI

Nghĩa 01 · Thay đổi ngữ điệu hoặc cao độ giọng nói để biểu đạt cảm xúc, ý nghĩa hoặc sắc thái (ví dụ lên giọng, xuống giọng để thể hiện hỏi, ngạc nhiên, buồn, vui…).

Thay đổi ngữ điệu hoặc cao độ giọng nói để biểu đạt cảm xúc, ý nghĩa hoặc sắc thái (ví dụ lên giọng, xuống giọng để thể hiện hỏi, ngạc nhiên, buồn, vui…).

Vary the intonation or pitch of the voice especially to express mood or feeling.

Ví dụ
Cô ấy biến đổi giọng điệu để truyền đạt sự hào hứng trong cuộc trò chuyện.She inflects her voice to convey her excitement during the conversation.
Diễn viên biến đổi âm điệu để miêu tả các cảm xúc khác nhau trong vở kịch.The actor inflects his tone to portray different emotions in the play.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · (uốn cong hoặc làm lệch hướng một vật, thường hướng vào bên trong)

(uốn cong hoặc làm lệch hướng một vật, thường hướng vào bên trong)

Bend or deflect something especially inwards.

Ví dụ
Giáo viên yêu cầu học sinh biến đổi quan điểm của mình về chủ đề.The teacher asked the students to inflect their opinions on the topic.
Cô ấy cố gắng biến đổi giọng nói của mình để phù hợp với giọng địa phương.She tried to inflect her speech to match the local accent.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Thay đổi dạng của một từ để biểu đạt chức năng ngữ pháp nhất định (ví dụ thì, thể, ngôi, số, giống). Nói cách khác, sửa hình thức từ để phù hợp với vai trò ngữ pháp trong câu.

Thay đổi dạng của một từ để biểu đạt chức năng ngữ pháp nhất định (ví dụ thì, thể, ngôi, số, giống). Nói cách khác, sửa hình thức từ để phù hợp với vai trò ngữ pháp trong câu.

Change the form of a word to express a particular grammatical function or attribute typically tense mood person number and gender.

Ví dụ
Cô ấy biến đổi giọng điệu để truyền đạt cảm xúc khác nhau trong vở kịch.She inflects her voice to convey different emotions during the play.
Giáo viên biến đổi giọng điệu để nhấn mạnh điểm quan trọng trong lớp học.The teacher inflects her tone to emphasize important points in class.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của inflect (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

inflect

V2

Quá khứ đơn

Past simple

inflected

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

inflected

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

inflects

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

inflecting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh