Bản dịch của từ Junior cancer trong tiếng Việt

Junior cancer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Junior cancer(Noun)

dʒˈuːnjɐ kˈɑːnsɐ
ˈdʒunjɝ ˈkænsɝ
01

Một thuật ngữ dùng để chỉ một người trẻ tuổi, đặc biệt trong bối cảnh xếp hạng hoặc kinh nghiệm trong các lĩnh vực như thể thao hoặc kinh doanh.

A term referring to a younger person especially in the context of ranking or experience in fields such as sports or business

Ví dụ
02

Trong lĩnh vực y học, điều này có thể chỉ về một bác sĩ trẻ hoặc bác sĩ nội trú vẫn đang trong quá trình đào tạo.

In medicine it can indicate a junior doctor or resident who is still in training

Ví dụ
03

Một người đang học năm thứ hai của chương trình bốn năm hoặc năm thứ ba của chương trình năm năm tại trường phổ thông hoặc đại học.

A person who is in the second year of a fouryear program or the third year of a fiveyear program of study in high school or university

Ví dụ