Bản dịch của từ Kick off broadcast trong tiếng Việt
Kick off broadcast
Phrase Verb Noun [U/C]

Kick off broadcast(Phrase)
kˈɪk ˈɒf brˈɔːdkɑːst
ˈkɪk ˈɔf ˈbrɔdˌkæst
01
Để bắt đầu một cuộc thảo luận hoặc bài thuyết trình
To begin a discussion or presentation
Ví dụ
Ví dụ
Kick off broadcast(Verb)
kˈɪk ˈɒf brˈɔːdkɑːst
ˈkɪk ˈɔf ˈbrɔdˌkæst
Kick off broadcast(Noun)
kˈɪk ˈɒf brˈɔːdkɑːst
ˈkɪk ˈɔf ˈbrɔdˌkæst
03
Bắt đầu hoặc khởi xướng một cái gì đó, đặc biệt là một sự kiện hoặc hoạt động.
The act of starting or initiating something
Ví dụ
