Bản dịch của từ Limulus trong tiếng Việt

Limulus

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Limulus(Noun)

lˈɪmjʊləs
ˈɫɪmjəɫəs
01

Bất kỳ loài nào trong chi Limulus, đặc biệt là Limulus polyphemus, loài này được tìm thấy dọc theo bờ biển Đại Tây Dương của Bắc Mỹ.

Any of the species within the genus Limulus particularly Limulus polyphemus which is found along the Atlantic coast of North America

Ví dụ
02

Một loài động vật giáp xác biển nổi bật với vỏ cứng và thường được nghiên cứu trong các công trình sinh học.

A marine arthropod that is notable for its hard shell and often studied in biological research

Ví dụ
03

Một giống loài cua ngựa có danh tiếng lâu đời và hình dáng đặc trưng.

A genus of horseshoe crabs known for their ancient lineage and distinctive appearance

Ví dụ