Bản dịch của từ Loose leaf notebook trong tiếng Việt

Loose leaf notebook

Noun [U/C] Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Loose leaf notebook(Noun)

lˈus lˈif nˈoʊtbˌʊk
lˈus lˈif nˈoʊtbˌʊk
01

Một loại sổ tay có các trang có thể tháo rời, cho phép thêm hoặc bớt tài liệu một cách dễ dàng.

A type of notebook that has removable pages allowing for easy addition or removal of documents.

Ví dụ
02

Thường được sử dụng để ghi chú, sắp xếp ý tưởng hoặc soạn thảo văn bản.

Commonly used for notetaking organizing ideas or drafting written work.

Ví dụ
03

Một loại bìa cứng hoặc cặp đựng các tờ giấy hoặc các tài liệu khác.

A binder or folder that holds sheets of paper or other materials.

Ví dụ

Loose leaf notebook(Idiom)

01

Sử dụng cách ghi chép rời có nghĩa là phải linh hoạt và thích nghi trong cách ghi chép hoặc sắp xếp.

To take something with a loose leaf notebook approach means to be flexible and adaptable in ones notetaking or organization style.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh