Bản dịch của từ Lowballing trong tiếng Việt
Lowballing
Noun [U/C]

Lowballing(Noun)
lˈəʊbɔːlɪŋ
ˈɫoʊˌbɔɫɪŋ
Ví dụ
02
Hành động đề nghị một mức giá thấp một cách cố ý cho một sản phẩm hoặc dịch vụ, thường để giành lợi thế trong việc đàm phán.
An act of offering a deliberately low price for a product or service typically to gain an advantage in negotiation
Ví dụ
