Bản dịch của từ Lumen trong tiếng Việt

Lumen

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lumen (Noun)

lˈumn
lˈumn
01

Lumen là đơn vị đo thông lượng ánh sáng trong Hệ đo lường quốc tế (SI). Nó đo lượng ánh sáng phát ra từ một nguồn sáng trong một hướng nhất định trong mỗi giây; cụ thể, một lumen là lượng ánh sáng được phát ra trong một góc rắn bằng một steradian từ một nguồn có cường độ phát quang một candela.

The SI unit of luminous flux equal to the amount of light emitted per second in a unit solid angle of one steradian from a uniform source of one candela.

Ví dụ
02

Khoang rỗng, lòng bên trong của một cấu trúc ống hoặc cơ quan rỗng trong cơ thể hoặc trong tế bào (nơi dịch hoặc chất đi qua).

The central cavity of a tubular or other hollow structure in an organism or cell.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh