Bản dịch của từ Main visual trong tiếng Việt

Main visual

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Main visual(Noun)

mˈeɪn vˈɪʒuːəl
ˈmeɪn ˈvɪʒuəɫ
01

Thành phần hình ảnh chính hoặc chủ yếu của một cái gì đó thường được sử dụng trong thiết kế hoặc truyền thông.

The principal or primary visual component of something often used in design or media

Ví dụ
02

Hình ảnh hoặc đồ họa nổi bật truyền tải thông điệp hoặc chủ đề cốt lõi của một dự án trực quan.

The dominant image or graphic that conveys the core message or theme of a visual project

Ví dụ
03

Một yếu tố hình ảnh quan trọng nhất hoặc dẫn đầu trong một ngữ cảnh cụ thể như trong một bài thuyết trình hoặc quảng cáo.

A leading or most important visual element within a particular context such as a presentation or advertisement

Ví dụ