Bản dịch của từ Manage my balance trong tiếng Việt

Manage my balance

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Manage my balance(Noun)

mˈænɪdʒ mˈaɪ bˈæləns
ˈmænɪdʒ ˈmaɪ ˈbæɫəns
01

Một hành động quản lý hành chính

An act of managing administration

Ví dụ
02

Một trạng thái cân bằng ổn định hoặc sự bình đẳng giữa các yếu tố khác nhau.

A state of stability equilibrium or equality among various elements

Ví dụ
03

Phương pháp kiểm soát hoặc giám sát điều gì đó

The method of controlling or supervising something

Ví dụ

Manage my balance(Verb)

mˈænɪdʒ mˈaɪ bˈæləns
ˈmænɪdʒ ˈmaɪ ˈbæɫəns
01

Một hành động quản lý hành chính

To succeed in doing or accomplishing something especially in a challenging situation

Ví dụ
02

Một trạng thái cân bằng ổn định hoặc sự bình đẳng giữa các yếu tố khác nhau.

To regulate or control the operation of something

Ví dụ
03

Phương pháp kiểm soát hoặc giám sát một cái gì đó

To be in charge of to supervise or control the use of resources

Ví dụ