Anh - Việt

Bản dịch của từ Microlens trong tiếng Việt

microlens

NounVerb

microlens (Noun)

/mˈaɪkɹoʊlənz/
/mˈaɪkɹoʊlənz/
AI

Nghĩa 01

Một thấu kính rất nhỏ dùng trong nhiếp ảnh hoặc các ứng dụng quang học như ống kính tiếp xúc, để thu hoặc tập trung ánh sáng trên cảm biến hoặc phim.

A very small photographic contact etc lens.

Ví dụ
Microlens đã ghi lại chi tiết của cuộc biểu tình vào ngày 5 tháng 10.The microlens captured details of the protest on October 5.
Microlens không hoạt động tốt trong ánh sáng yếu trong sự kiện.The microlens did not work well in low light during the event.

Nghĩa 02

Trong thiên văn học, "microlens" là một vật thể thiên văn đơn lẻ (ví dụ: một ngôi sao hoặc hành tinh) có khối lượng đủ để làm lệch ánh sáng từ một nguồn xa hơn bằng hiệu ứng thấu kính hấp dẫn, tạo ra sự tăng sáng nhỏ hoặc dịch chuyển vị trí của nguồn sáng phía sau.

Astronomy A single discrete astronomical object such as a star or planet that acts as a gravitational lens.

Ví dụ
Hiệu ứng microlens có thể tiết lộ các ngôi sao xa trong nghiên cứu xã hội.The microlens effect can reveal distant stars in social studies.
Microlens không phải lúc nào cũng giúp hiểu hành vi xã hội trong thiên văn học.Microlenses do not always help understand social behavior in astronomy.

microlens (Verb)

/mˈaɪkɹoʊlənz/
/mˈaɪkɹoʊlənz/
AI

Nghĩa 01

(động từ) Khi một ngôi sao, hành tinh hoặc vật thể thiên văn nhỏ làm lệch (khúc xạ) và khuếch đại bức xạ điện từ (ánh sáng) từ một vật thể thiên văn khác, hoặc làm thay đổi hình ảnh của vật đó, bằng hiện tượng thấu kính vi trọng lực (microlensing). Thường dùng trong ngữ cảnh thiên văn để chỉ sự tác động nhỏ so với thấu kính trọng lực lớn (macrolensing).

Of a single star planet etc to refract electromagnetic radiation from an astronomical object or the image of that object by microlensing Also without object Frequently in pass Compare macrolensing.

Ví dụ
Các nhà khoa học sử dụng microlens để nghiên cứu các mẫu ánh sáng của sao xa.Scientists microlens distant stars to study their light patterns.
Họ không sử dụng microlens cho các đối tượng gần trong các nghiên cứu xã hội.They do not microlens nearby objects in social studies.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh