Bản dịch của từ Militia trong tiếng Việt
Militia
Noun [U/C]

Militia(Noun)
mɪlˈɪʃɐ
mɪˈɫɪʃə
01
Một lực lượng quân đội được huy động từ dân cư để bổ sung cho quân đội chính quy trong trường hợp khẩn cấp.
A military force that is raised from the civil population to supplement a regular army in an emergency
Ví dụ
Ví dụ
