Anh - Việt

Bản dịch của từ Milked trong tiếng Việt

milked

Verb

milked (Verb)

/mˈɪlkt/
/mˈɪlkt/
AI

Nghĩa 01

(động từ) lấy ra, khai thác hoặc cưỡng lợi từ ai đó hoặc cái gì đó; khiến ai/cái gì đưa ra hoặc cung cấp (thông tin, tiền, lợi ích, v.v.).

extract or obtain something from someone or something.

Ví dụ
Tổ chức từ thiện đã huy động quyên góp từ cộng đồng trong buổi gây quỹ.The charity milked donations from the community during the fundraiser.
Họ không khai thác tài nguyên của các doanh nghiệp địa phương.They did not milked the resources of the local businesses.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của milked (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

milk

V2

Quá khứ đơn

Past simple

milked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

milked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

milks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

milking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh